family chrysomelidae

family chrysomelidae

A leaf beetle from the family Chrysomelidae is eating a green leaf.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành động vật học): - Họ Chrysomelidae: Một họ bọ cánh cứng, thường được gọi là bọ (leaf beetles). Đây một trong những họ bọ cánh cứng lớn nhất đa dạng nhất, với khoảng 37.000 loài trên toàn thế giới. Các loài trong họ này thường kích thước nhỏ đến vừa, màu sắc sặc sỡ hoặc ánh kim, chủ yếu ăn cây.

dụ sử dụng
  • (Họ Chrysomelidae bao gồm nhiều loài loài gây hại nông nghiệp chính.)
  • (Bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae nổi tiếng với màu sắc tươi sáng ánh kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân họ trong họ Chrysomelidae: Họ này được chia thành nhiều phân họ, như (bọ măng tây) (bọ dưa chuột).
    • The subfamily Galerucinae within the family Chrysomelidae contains many species that feed on cucurbits. (Phân họ Galerucinae trong họ Chrysomelidae chứa nhiều loài ăn cây họ bầu bí.)
Biến thể từ gần giống
  • Chrysomelid (danh từ/ tính từ): thuộc về họ Chrysomelidae.
    • A chrysomelid beetle was found on the leaf. (Một con bọ thuộc họ Chrysomelidae được tìm thấy trên chiếc .)
  • Leaf beetle (danh từ): tên gọi thông thường cho các loài trong họ Chrysomelidae.
    • The leaf beetle is a common pest of roses. (Bọ loài gây hại phổ biến trên hoa hồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bọ : tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho các loài thuộc họ này.
  • Bọ cánh cứng ăn : cách gọi mô tả tập tính ăn của chúng.
Các cụm từ (không phrasal verbs danh từ chuyên ngành)
  • Không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "family Chrysomelidae".